Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neonatal

/niˈoʊneɪtəl/

Nghĩa thường dùng

thuộc về trẻ sơ sinh tính từ

“The neonatal unit is very important for premature babies.”Đơn vị chăm sóc trẻ sơ sinh rất quan trọng cho những em bé sinh non.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...