Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neoplasty

/'ni:əplæsti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neoplasty

/'ni:əplæsti/

danh từ

  • (y học) sự tạo hình mới, sự tạo hình mảng da
Định nghĩa tiếng Anh

n. Restoration of a part by granulation, adhesive inflammation, or autoplasty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...