Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neotropical

/,ni:ou'trɔpikəl/ phổ biến #32086
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neotropical

/,ni:ou'trɔpikəl/

tính từ

  • (thuộc) Trung và Nam Mỹ; tìm thấy ở Trung và Nam Mỹ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Belonging to, or designating, a region of the earth's surface which comprises most of South America, the Antilles, and tropical North America.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...