Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nepal

/nəˈpɔːl/

Nghĩa thường dùng

Nepal (quốc gia) danh từ

“Nepal is known for its beautiful mountains.”Nepal nổi tiếng với những ngọn núi đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Nepal (quốc gia)

ví dụ

Nepal is known for its beautiful mountains. — Nepal nổi tiếng với những ngọn núi đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...