Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nephrite

/'nefrait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nephrite

/'nefrait/

danh từ

  • (khoáng chất) Nefrit
Định nghĩa tiếng Anh

n. an amphibole mineral consisting of calcium magnesium silicate in monoclinic crystalline form; a source of jade that is less valuable than from jadeite; once believed to cure kidney disorders

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...