nephrolithiasis
Nghĩa thường dùng
“The patient was diagnosed with nephrolithiasis after experiencing severe flank pain.”Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh sỏi thận sau khi bị đau hông dữ dội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bệnh sỏi thận; tình trạng có sỏi trong thận
- nephrolithiasis treatment: điều trị sỏi thận
- recurrent nephrolithiasis: sỏi thận tái phát
- asymptomatic nephrolithiasis: sỏi thận không triệu chứng