Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nephrolithiasis

/ˌnɛfroʊlɪˈθaɪəsɪs/

Nghĩa thường dùng

bệnh sỏi thận; tình trạng có sỏi trong thận danh từ

“The patient was diagnosed with nephrolithiasis after experiencing severe flank pain.”Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh sỏi thận sau khi bị đau hông dữ dội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bệnh sỏi thận; tình trạng có sỏi trong thận
    • nephrolithiasis treatment: điều trị sỏi thận
    • recurrent nephrolithiasis: sỏi thận tái phát
    • asymptomatic nephrolithiasis: sỏi thận không triệu chứng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...