Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nerve damage

/nɜːrv ˈdæm.ɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tổn thương thần kinh cụm từ

“Nerve damage can cause loss of feeling.”Tổn thương thần kinh có thể gây mất cảm giác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...