nerve-centre
/'nə:v,sentə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nerve-centre
/'nə:v,sentə/
danh từ
- (giải phẫu) trung khu thần kinh
Từ điển Anh–Việt
111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...