Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nervelessness

/'nə:vlisnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nervelessness

/'nə:vlisnis/

danh từ

  • (giải phẫu) sự không có dây thần kinh
  • tính điềm tĩnh
  • sự không có khí lực, tính mềm yếu, tính nhu nhược; tính hèn
  • (thực vật học); (động vật học) sự không có gân (lá, cánh sâu bọ)
  • tính lòng thòng, yếu ớt (văn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state of being nerveless.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...