Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nervously

/ˈnɜːvəsli/ Oxford 3000 phổ biến #7093

Nghĩa thường dùng

một cách hồi hộp, bồn chồn trạng từ

“He glanced nervously at the clock before his turn to speak.”Anh ấy hồi hộp liếc nhìn đồng hồ trước lượt phát biểu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nervously

//

* phó từ
  • bồn chồn, lo lắng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an anxiously nervous manner r. with nervous excitement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...