nervously
/ˈnɜːvəsli/ Oxford 3000 phổ biến #7093
Nghĩa thường dùng
một cách hồi hộp, bồn chồn
trạng từ
“He glanced nervously at the clock before his turn to speak.”Anh ấy hồi hộp liếc nhìn đồng hồ trước lượt phát biểu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nervously
//
* phó từ- bồn chồn, lo lắng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an anxiously nervous manner r. with nervous excitement