nervousness
/'nə:vəsnis/ phổ biến #13680
Nghĩa thường dùng
sự lo lắng, hồi hộp
danh từ
“His nervousness was evident before the presentation.”Sự lo lắng của anh ấy rõ ràng trước buổi thuyết trình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nervousness
/'nə:vəsnis/
danh từ
- tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn
- trạng thái hốt hoảng, trạng thái bối rối
- sức mạnh, khí lực
Định nghĩa tiếng Anh
n. an uneasy psychological state n. a sensitive or highly strung temperament