Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nervousness

/'nə:vəsnis/ phổ biến #13680

Nghĩa thường dùng

sự lo lắng, hồi hộp danh từ

“His nervousness was evident before the presentation.”Sự lo lắng của anh ấy rõ ràng trước buổi thuyết trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nervousness

/'nə:vəsnis/

danh từ

  • tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn
  • trạng thái hốt hoảng, trạng thái bối rối
  • sức mạnh, khí lực
Định nghĩa tiếng Anh

n. an uneasy psychological state n. a sensitive or highly strung temperament

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...