nest-egg
/'nesteg/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nest-egg
/'nesteg/
danh từ
- trứng lót ổ (để nhử gà đến đẻ)
- (nghĩa bóng) số tiền để gây vốn; số tiền dự trữ (phòng sự bất trắc...)
Từ điển Anh–Việt
111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...