Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nestor

/'nestɔ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nestor

/'nestɔ:/

danh từ

  • Ne-xto (nhân vật trong I-li-át của Hô-me)
  • ông già khôn ngoan; người cố vấn già mưu trí
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Greek mythology) a wise old counselor to the Greeks at Troy n. a genus of Psittacidae

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...