Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

net 30

/net ˈθɜːr.ti/

Nghĩa thường dùng

thanh toán trong vòng 30 ngày cụm từ

“The invoice is payable net 30 from date of issue.”Hóa đơn phải thanh toán trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát hành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...