net 30
Nghĩa thường dùng
“The invoice is payable net 30 from date of issue.”Hóa đơn phải thanh toán trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát hành.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The invoice is payable net 30 from date of issue.”Hóa đơn phải thanh toán trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát hành.
Đang tải...