Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

net amount

/net ˈæm.aʊnt/

Nghĩa thường dùng

số tiền thuần (sau khi trừ thuế/chiết khấu) danh từ

“The net amount after discount is $480.”Số tiền thuần sau chiết khấu là 480 đô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...