net amount
Nghĩa thường dùng
“The net amount after discount is $480.”Số tiền thuần sau chiết khấu là 480 đô.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The net amount after discount is $480.”Số tiền thuần sau chiết khấu là 480 đô.
Đang tải...