Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

net salary

/ˌnet ˈsæl.ər.i/

Nghĩa thường dùng

lương thực nhận (sau khi khấu trừ) cụm từ

“The net salary after tax is deposited monthly.”Lương thực nhận sau thuế được chuyển khoản hằng tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...