net-zero
/ˌnɛt ˈzɪr.oʊ/
Nghĩa thường dùng
phát thải ròng bằng không
adj./n.
“The government pledged to reach net-zero by 2050.”Chính phủ cam kết đạt phát thải ròng bằng không vào năm 2050.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adj./n.
- phát thải ròng bằng không
ví dụ
The government pledged to reach net-zero by 2050. — Chính phủ cam kết đạt phát thải ròng bằng không vào năm 2050.