Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

net-zero

/ˌnɛt ˈzɪr.oʊ/

Nghĩa thường dùng

phát thải ròng bằng không adj./n.

“The government pledged to reach net-zero by 2050.”Chính phủ cam kết đạt phát thải ròng bằng không vào năm 2050.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adj./n.

  • phát thải ròng bằng không

ví dụ

The government pledged to reach net-zero by 2050. — Chính phủ cam kết đạt phát thải ròng bằng không vào năm 2050.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...