net-zero /ˌnɛt ˈzɪr.oʊ/
adj./n.
- phát thải ròng bằng không
ví dụ
The government pledged to reach net-zero by 2050. — Chính phủ cam kết đạt phát thải ròng bằng không vào năm 2050.
112,397 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The government pledged to reach net-zero by 2050. — Chính phủ cam kết đạt phát thải ròng bằng không vào năm 2050.
Đang tải...