Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

network connectivity

/ˈnɛtwɜrk kəˈnɛktɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

Khả năng kết nối các thiết bị và hệ thống vào một mạng lưới. cụm từ

“Network connectivity is vital for businesses to operate efficiently.”Kết nối mạng là rất quan trọng để doanh nghiệp hoạt động hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...