Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

network with others

/ˈnɛt.wɜrk wɪð ˈʌð.ərz/

Nghĩa thường dùng

kết nối với người khác cụm từ

“I like to network with others at events.”Tôi thích kết nối với người khác tại sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...