Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

network

/ˈnetwɜːrk/

Đang hiển thị mục gốc network cho “networker”.

Nghĩa thường dùng

mạng lưới danh từ

“Build a professional network early.”Xây dựng mạng lưới chuyên nghiệp sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...