networking skills
Nghĩa thường dùng
“Strong networking skills can lead to new job opportunities.”Kỹ năng kết nối mạnh mẽ có thể dẫn đến cơ hội việc làm mới.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Strong networking skills can lead to new job opportunities.”Kỹ năng kết nối mạnh mẽ có thể dẫn đến cơ hội việc làm mới.
Đang tải...