Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

networking skills

/ˈnɛtˌwɜrkɪŋ skɪlz/

Nghĩa thường dùng

kỹ năng kết nối cụm từ

“Strong networking skills can lead to new job opportunities.”Kỹ năng kết nối mạnh mẽ có thể dẫn đến cơ hội việc làm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...