Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neural network models

/ˈnʊrəl ˈnɛtˌwɜrk ˈmɒdəlz/

Nghĩa thường dùng

Các mô hình tính toán được lấy cảm hứng từ não người. cụm từ

“Neural network models are widely used in deep learning.”Các mô hình mạng nơ-ron được sử dụng rộng rãi trong học sâu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...