Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neural pathways

/ˈnjʊə.rəl ˈpæθ.weɪz/

Nghĩa thường dùng

đường dẫn thần kinh trong não danh từ

“Neural pathways transmit signals in the brain.”Đường dẫn thần kinh truyền tín hiệu trong não.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...