neuralgic
/njuə'rældʤik/ phổ biến #45653
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
neuralgic
/njuə'rældʤik/
tính từ
- (y học) (thuộc) chứng đau dây thần kinh
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or suffering from neuralgia