neurasthenic
/.njurәs'θenik/ phổ biến #42321
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
neurasthenic
//
* tính từsuy nhược thần kinh* danh từ người suy nhược thần kinh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person suffering a nervous breakdown a. of or relating to or suffering from neurasthenia