neurological
/.njurә'lɒdʒikl/ phổ biến #10640
Nghĩa thường dùng
Thần kinh
tính từ
“Neurological studies help us understand how the brain processes information.”Các nghiên cứu thần kinh giúp chúng ta hiểu cách não bộ xử lý thông tin.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
neurological
//
* tính từ- (thuộc) thần kinh, (thuộc) hệ thần kinh
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or used in or practicing neurology