Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neurological

/.njurә'lɒdʒikl/ phổ biến #10640

Nghĩa thường dùng

Thần kinh tính từ

“Neurological studies help us understand how the brain processes information.”Các nghiên cứu thần kinh giúp chúng ta hiểu cách não bộ xử lý thông tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neurological

//

* tính từ
  • (thuộc) thần kinh, (thuộc) hệ thần kinh
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or used in or practicing neurology

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...