Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neuroplasticity

/ˌnjʊə.rəʊ.plæsˈtɪs.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

khả năng thay đổi của não danh từ

“Neuroplasticity allows the brain to adapt.”Tính dẻo của thần kinh cho phép não thích nghi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...