Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neuroscience

/ˈnjʊəroʊˌsaɪəns/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Nghiên cứu khoa học về hệ thần kinh và chức năng của nó. danh từ

“Neuroscience has advanced our understanding of brain disorders.”Khoa học thần kinh đã nâng cao hiểu biết của chúng ta về các rối loạn não.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Nghiên cứu khoa học về hệ thần kinh và chức năng của nó.

ví dụ

Neuroscience has advanced our understanding of brain disorders. — Khoa học thần kinh đã nâng cao hiểu biết của chúng ta về các rối loạn não.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...