Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neurosurgeon

/,njuərou'sə:dʤən/ phổ biến #17879
Biến thể từ neurosurgeons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neurosurgeon

/,njuərou'sə:dʤən/

danh từ

  • (y học) nhà giải phẫu thần kinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who does surgery on the nervous system (especially the brain)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...