Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17879

neurosurgeon

/,njuərou'sə:dʤən/

danh từ

  • (y học) nhà giải phẫu thần kinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who does surgery on the nervous system (especially the brain)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...