Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neurosurgery

/,njuərou'sə:dʤəri/ phổ biến #26601
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neurosurgery

/,njuərou'sə:dʤəri/

danh từ

  • (y học) khoa giải phẫu thần kinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. any surgery that involves the nervous system (brain or spinal cord or peripheral nerves)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...