Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neurotransmitter

/ˌnjʊərəʊtrænˈsmɪtə/

Nghĩa thường dùng

chất dẫn truyền thần kinh, hóa chất truyền tín hiệu trong não danh từ

“Dopamine is a well-known neurotransmitter.”Dopamine là một chất dẫn truyền thần kinh nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...