Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

neutralism

/'nju:trəlizm/

danh từ

  • chủ nghĩa trung lập
Định nghĩa tiếng Anh

n. a policy of neutrality or nonalignment in international affairs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...