neutralize
/'nju:trəlaiz/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10512
Nghĩa thường dùng
vô hiệu hóa, trung hòa (mối đe dọa, tác động)
động từ
“Diversification neutralizes the risk of market volatility.”Đa dạng hóa vô hiệu hóa rủi ro từ biến động thị trường.
Biến thể từ
neutralized quá khứ phân từ
neutralizing hiện tại phân từ
neutralized quá khứ
neutralizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
neutralize
/'nju:trəlaiz/
ngoại động từ
- (quân sự) trung lập hoá
- (hoá học) trung hoà
- to neutralize an acid: trung hoà một axit
- làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu
- to neutralize a poison: làm chất độc mất tác dụng
Định nghĩa tiếng Anh
v. make politically neutral and thus inoffensive v. make ineffective by counterbalancing the effect of v. get rid of (someone who may be a threat) by killing v. make incapable of military action