Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neutralize

/'nju:trəlaiz/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10512

Nghĩa thường dùng

vô hiệu hóa, trung hòa (mối đe dọa, tác động) động từ

“Diversification neutralizes the risk of market volatility.”Đa dạng hóa vô hiệu hóa rủi ro từ biến động thị trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neutralize

/'nju:trəlaiz/

ngoại động từ

  • (quân sự) trung lập hoá
  • (hoá học) trung hoà
    • to neutralize an acid: trung hoà một axit
  • làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu
    • to neutralize a poison: làm chất độc mất tác dụng
Định nghĩa tiếng Anh

v. make politically neutral and thus inoffensive v. make ineffective by counterbalancing the effect of v. get rid of (someone who may be a threat) by killing v. make incapable of military action

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...