Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10512

neutralize

/'nju:trəlaiz/

ngoại động từ

  • (quân sự) trung lập hoá
  • (hoá học) trung hoà
    • to neutralize an acid: trung hoà một axit
  • làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu
    • to neutralize a poison: làm chất độc mất tác dụng
Định nghĩa tiếng Anh

v. make politically neutral and thus inoffensive\nv. make ineffective by counterbalancing the effect of\nv. get rid of (someone who may be a threat) by killing\nv. make incapable of military action

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...