Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nevada

/nəˈvædə/

Nghĩa thường dùng

bang Nevada danh từ

“Nevada is known for its deserts.”Nevada nổi tiếng với sa mạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bang Nevada

ví dụ

Nevada is known for its deserts. — Nevada nổi tiếng với sa mạc.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...