Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

never give up

/ˈnɛvər ɡɪv ʌp/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục cố gắng mặc dù gặp khó khăn cụm từ

“He believes in the motto 'never give up' and always strives for success.”Anh ấy tin vào phương châm 'không bao giờ bỏ cuộc' và luôn phấn đấu cho thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...