never give up
Nghĩa thường dùng
“He believes in the motto 'never give up' and always strives for success.”Anh ấy tin vào phương châm 'không bao giờ bỏ cuộc' và luôn phấn đấu cho thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He believes in the motto 'never give up' and always strives for success.”Anh ấy tin vào phương châm 'không bao giờ bỏ cuộc' và luôn phấn đấu cho thành công.
Đang tải...