Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

never say die

/ˈnɛvər seɪ daɪ/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục cố gắng dù gặp khó khăn cụm từ

“She has a never say die attitude in her business.”Cô ấy có tinh thần không bao giờ bỏ cuộc trong công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...