never-ending
/'nevə'daiiɳ/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
bất tận, không bao giờ kết thúc
tính từ
“Learning vocabulary can feel like a never-ending task.”Học từ vựng có thể giống như một nhiệm vụ bất tận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
never-ending
/'nevə'daiiɳ/
tính từ
- bất tận, không bao giờ hết
Định nghĩa tiếng Anh
s uninterrupted in time and indefinitely long continuing