Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

never-ending

/'nevə'daiiɳ/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

bất tận, không bao giờ kết thúc tính từ

“Learning vocabulary can feel like a never-ending task.”Học từ vựng có thể giống như một nhiệm vụ bất tận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

never-ending

/'nevə'daiiɳ/

tính từ

  • bất tận, không bao giờ hết
Định nghĩa tiếng Anh

s uninterrupted in time and indefinitely long continuing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...