Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

new beginnings

/njuː bɪˈɡɪnɪŋz/

Nghĩa thường dùng

Cơ hội mới trong cuộc sống. cụm từ

“Moving to a new place can bring new beginnings.”Chuyển đến một nơi mới có thể mang lại những khởi đầu mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...