Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

new hires

/njuː haɪərz/

Nghĩa thường dùng

nhân viên mới được tuyển dụng danh từ

“The onboarding process for new hires is considerably shorter than it was two years ago.”Quá trình định hướng cho nhân viên mới ngắn hơn nhiều so với hai năm trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhân viên mới được tuyển dụng
    • new hires orientation: định hướng cho nhân viên mới

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...