new technology
Nghĩa thường dùng
công nghệ mới
cụm từ
“Students quickly adapt to new technology in class.”Học sinh nhanh chóng thích nghi với công nghệ mới trong lớp.
Từ điển Anh–Việt
112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Students quickly adapt to new technology in class.”Học sinh nhanh chóng thích nghi với công nghệ mới trong lớp.
Đang tải...