Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

new venture

Nghĩa thường dùng

dự án mới danh từ

“She decided to invest in a new venture that focuses on sustainable energy.”Cô quyết định đầu tư vào một dự án mới tập trung vào năng lượng bền vững.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • dự án mới
    • start a new venture: bắt đầu một dự án mới
  • công việc kinh doanh mới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...