new venture
Nghĩa thường dùng
dự án mới
danh từ
“She decided to invest in a new venture that focuses on sustainable energy.”Cô quyết định đầu tư vào một dự án mới tập trung vào năng lượng bền vững.
Đồng nghĩa
new projectnew businessstartupenterprise
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- dự án mới
- start a new venture: bắt đầu một dự án mới
- công việc kinh doanh mới