Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

newborn

/'nju:bɒ:n/ Collins ★ phổ biến #7759

Nghĩa thường dùng

mới sinh danh từ

“The newborn baby cried softly.”Em bé mới sinh khóc nhẹ nhàng.

Biến thể từ newborns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

newborn

//

* tính từ
  • mới sinh
    • a newborn baby:trẻ sơ sinh
Định nghĩa tiếng Anh

s. recently born s. having just or recently arisen or come into existence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...