Từ điển Anh–Việt

111.684 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

newcastle

/ˈnjuːkɑːsl/

Nghĩa thường dùng

thành phố ở Anh danh từ

“Newcastle is known for its vibrant nightlife.”Newcastle nổi tiếng với đời sống về đêm sôi động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thành phố ở Anh

ví dụ

Newcastle is known for its vibrant nightlife. — Newcastle nổi tiếng với đời sống về đêm sôi động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...