newcomer
/'nju:'kʌmə/ Collins ★★ phổ biến #5610
Nghĩa thường dùng
người mới tham gia
danh từ
“As a newcomer to the city, I found it hard to navigate.”Là một người mới đến thành phố, tôi thấy khó khăn trong việc tìm đường.
Biến thể từ
newcomers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
newcomer
/'nju:'kʌmə/
danh từ
- người mới đến
Định nghĩa tiếng Anh
n. any new participant in some activity n. a recent arrival