Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

newcomer

/'nju:'kʌmə/ Collins ★★ phổ biến #5610

Nghĩa thường dùng

người mới tham gia danh từ

“As a newcomer to the city, I found it hard to navigate.”Là một người mới đến thành phố, tôi thấy khó khăn trong việc tìm đường.

Biến thể từ newcomers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

newcomer

/'nju:'kʌmə/

danh từ

  • người mới đến
Định nghĩa tiếng Anh

n. any new participant in some activity n. a recent arrival

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...