Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

new technology

Đang hiển thị mục gốc new technology cho “newer technology”.

Nghĩa thường dùng

công nghệ mới cụm từ

“Students quickly adapt to new technology in class.”Học sinh nhanh chóng thích nghi với công nghệ mới trong lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...