Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

newest

/ˈnjuːɪst/

Nghĩa thường dùng

mới nhất tính từ

“She has the newest phone.”Cô ấy có chiếc điện thoại mới nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • mới nhất

ví dụ

She has the newest phone. — Cô ấy có chiếc điện thoại mới nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...