new technology
Đang hiển thị mục gốc new technology cho “newest technology”.
Nghĩa thường dùng
“Students quickly adapt to new technology in class.”Học sinh nhanh chóng thích nghi với công nghệ mới trong lớp.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc new technology cho “newest technology”.
“Students quickly adapt to new technology in class.”Học sinh nhanh chóng thích nghi với công nghệ mới trong lớp.
Đang tải...