Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

news feed

/ˈnjuːz fiːd/

Đang hiển thị mục gốc news feed cho “news feeds”.

Nghĩa thường dùng

bảng tin danh từ

“I see many posts on my news feed.”Tôi thấy nhiều bài đăng trên bảng tin của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...