news-camera-man
/nju:z'kæmərəmæn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
news-camera-man
/nju:z'kæmərəmæn/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phóng viên nhiếp ảnh; người quay phim thời sự
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...