Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

newsagent's

Nghĩa thường dùng

người bán báo danh từ

“I bought a newspaper from the newsagent's.”Tôi đã mua một tờ báo từ sạp báo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người bán báo
    • newsagent's shop: sạp báo
  • quầy bán báo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...